DANH MỤC CÁC CẢNG CẠN TẠI VIỆT NAM

TT

Tên cảng

Địa chỉ

Số QĐ thành lập/Giấy phép

Diện tích, năng lực
Đơn vị khai thác

A

KHU VỰC PHÍA BẮC

1

Cảng cạn Phúc Lộc

KCN Khánh Phú, xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Số 584/QĐ-BGTVT ngày 11/2/2015 của Bộ GTVT

Diện tích: 34,5ha
Công ty CP Phúc Lộc

2

Cạng cạn Móng Cái

Phường Hải Yên, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

Số 3882/QĐ-BGTVT ngày 30/10/2015 của Bộ GTVT

Diện tích: 39,77ha
Công ty cổ phần Thành Đạt

3

ICD Hòa Xá

KCN Hòa Xá, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.

Số 2387/QĐ-BTC ngày 28/10/2008 của Bộ Tài Chính

Diện tích: 5,6ha
Công ty CP kinh doanh len Sài Gòn

4

ICD Tiên Sơn

TS9, KCN Tiên Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh

Số 575/QĐ-BTC ngày 18/3/2010 của Bộ Tài chính.

Diện tích: 10ha, kho 6,5ha
Công ty CPĐT Bắc Kỳ (BK Logistics JSC)

5

ICD Lào Cai

KCN Đông Phố Mới, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai

Số 383/QĐ-BTC ngày 12/2/2010 của Bộ Tài chính

Diện tích: 4,8ha
Công ty CP Vinalines Logistics VN

6

Cảng cạn Hải Linh

Khu 6, xã sông Lô, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Số 1617/QĐ-BGTVT ngày 07/5/2015 của Bộ Giao thông vận tải

Diện tích: 5ha
Công ty TNHH Hải Linh

7

ICD Thụy Vân

KCN Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Số 1402/QĐ-BTC  ngày 10/4/2007 của Bộ Tài Chính

Diện tích: 2,1ha
Công ty TNHH vận tải duyên hải Phú Thọ (TASA Phú Thọ)

8

ICD Mỹ Đình

Số 17 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Từ Liêm, Hà Nội

Số 1535/QĐ-BTC ngày 14/7/2008 củaBộ Tài chính

Diện tích: 5,2 ha
Công ty TNHH MTV Đầu tư 
TM và DV quốc tế (Interserco)

9

ICD Gia Thụy

41 Nguyễn Văn Linh, quận Long Biên, Hà Nội

Số 312/TCHQ-TCCB ngày 04/4/1996 của Tổng cục Hải Quan

Diện tích: 1ha
Công ty phát triển hàng hải (Vimadeco)

10

ICD Hải Dương

KM 48+450 Quốc lộ 5, thành phố Hải Dương

Số 1839/QĐ-BTC ngày 03/05/2006 của Bộ Tài chính

Diện tích: 10ha
Công ty CP Giao nhận kho vận Hải Dương

11

Cảng cạn Tân cảng Hải Phòng

KCN Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Hải Phòng

Số 1456/QĐ-BGTVT ngày 12/5/2016 của Bộ giao thông vận tải

Diện tích: 29,5ha
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn

B

KHU VỰC PHÍA NAM

1

ICD Phước Long

KM số 7, Xa lộ Hà Nội, Phân khu Phước Long, Quận 9, TP Hồ Chí Minh

Chưa xác định

Diện tích: 35,5ha
Công Ty TNHH Cảng Phước Long

2

ICD Transimex

7/1 Ấp Bình Thọ, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Chưa xác định

Diện tích: 9,3ha
Công ty CP Transimex Sài Gòn

3

ICD Sotrans

KM số 9, xa lộ Hà Nội, quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Số 3287/QĐ-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài Chính

Diện tích: 10ha
Công ty CP Kho vận miền Nam

4

ICD Tây Nam (Tanamexco)

Số 1, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Chưa xác định

Diện tích: 13,2ha
Công ty TNHH MTV SX-TM-XNK Tây Nam

5

ICD Phúc Long

Số 32/196, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Chưa xác định

Diện tích: 10ha
Công ty cổ phần Phúc Long

6

ICD Tân cảng -  Long Bình

G243, đường Bùi Văn Hòa, KP7, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

Số 1794/QĐ-BTC ngày 27/7/2009 của Bộ Tài Chính

Diện tích: 105ha
Công ty cổ phần ICD Tân Cảng 
- Long Bình

7

ICD Biên Hòa

KM số 1, QL51, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

ĐKKD số: 3601047417 do sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp ngày 07/10/2009

Diện tích: 6,23ha
Công ty Logistics Tín Nghĩa

8

Cảng cạn Tân cảng Nhơn Trạch

Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Số 432/QĐ-BGTVT ngày 04/02/2016 của Bộ GTVT

Diện tích: 11,1ha
Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn

9

Cụm cảng và Trung tâm Logistics Dĩ An (trước đây là ICD TBS - Tân Vạn)

Xã Bình Thắng, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Hoạt động từ tháng 11/2010

Diện tích: 23ha
Công ty TBS Group

10

ICD Sóng Thần

Ấp Bình Đáng, xã Bình Hòa, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương.

Số 5967/QĐ-HQ ngày 21/12/2000 của Tư lệnh Hải Quân

Diện tích: 50ha
Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn